kế nghiệp

Học thuật
Thân thiện
kế nghiệp

Ông ấy mong con trai sẽ kế nghiệp gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp nối, duy trì phát triển sự nghiệp của thế hệ trước: Hành động tiếp nhận, gánh vác tiếp tục công việc, sự nghiệp ông cha, người đi trước đã xây dựng, để lại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã quyết tâm kế nghiệp cha, phát triển xưởng gỗ gia truyền.
    • Thế hệ trẻ phải trách nhiệm kế nghiệp các bậc tiền bối, giữ gìn phát huy truyền thống tốt đẹp.
    • con gái út đang được đào tạo để kế nghiệp nghề thuốc Nam của gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kế nghiệp truyền thống": tiếp nối phát huy những giá trị, phong tục, nghề nghiệp đã từ lâu đời.
    • Nhiều thanh niên ngày nay muốn kế nghiệp truyền thống làm gốm sứ Bát Tràng.
  • "Kế nghiệp cách mạng": tiếp tục sự nghiệp đấu tranh, xây dựng thế hệ cách mạng đi trước đã dày công vun đắp.
    • Tuổi trẻ hôm nay sứ mệnh kế nghiệp cách mạng vẻ vang của cha anh.
Biến thể từ gần giống
  • Kế thừa (động từ): tiếp nhận sử dụng những thành quả, di sản (vật chất hoặc tinh thần) của người đi trước. "Kế thừa" phạm vi rộng hơn, có thể dùng cho tài sản, tư tưởng, trong khi "kế nghiệp" thường nhấn mạnh đến sự nghiệp, công việc cụ thể.
    • Kế thừa di sản văn hóa phi vật thể.
  • Nối nghiệp (động từ): từ gần nghĩa, cùng chỉ việc tiếp tục sự nghiệp của người đi trước.
    • Con trai ông đã về nước để nối nghiệp kinh doanh.
Từ đồng nghĩa
  • Nối nghiệp: tiếp nối sự nghiệp.
  • Kế tục: tiếp tục công việc, sự nghiệp (thường dùng trong văn chương, trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Người kế nghiệp (danh từ): người sẽ tiếp quản phát triển sự nghiệp.
    • Ông chủ đang tìm kiếm một người kế nghiệp xứng đáng cho công ty.
  • Kế nghiệp cha ông: cụm từ phổ biến, nhấn mạnh việc tiếp nối sự nghiệp của tổ tiên, các thế hệ trước.
    • Lớp trẻ phải ý thức kế nghiệp cha ông, bảo vệ non sông.
Thành ngữ liên quan
  • "Con hơn cha nhà phúc": Thành ngữ này thường được nhắc đến trong ngữ cảnh kế nghiệp, với hàm ý kỳ vọng thế hệ sau không chỉ duy trì còn phát triển, làm rạng rỡ hơn sự nghiệp của thế hệ trước.
kế nghiệp

Ông ấy mong con trai sẽ kế nghiệp gia đình.

  1. Nối lấy sự nghiệp của ông cha.